家伙【傢伙】
[jiā huo] [GIA 伙]
1.món ăn, dụng cụ hoặc nội thất trong nhà; động vật nuôi; (thông tục) gã
指人、动物或器皿工具。
那个年轻家伙在编程方面展现出了极高的天赋。
nà ge nián qīng jiā huo zài biān chéng fāng miàn zhǎn xiàn chū le jí gāo de tiān fù.Gã trẻ tuổi đó bộc lộ năng khiếu cực cao trong lĩnh vực lập trình.
2.vũ khí; hung khí (thông tục)
指武器、凶器(口语)。
警察命令歹徒立刻放下手中的家伙。
jǐng chá mìng lìng dǎi tú lì kè fàng xià shǒu zhōng de jiā huo.Cảnh sát ra lệnh cho tên cướp lập tức bỏ hung khí trong tay xuống.
可恶!竟然让那个家伙给跑了。
kě wù! jìng rán ràng nà ge jiā huo gěi pǎo le.Đáng ghét! Lại để cho tên đó chạy mất rồi.
嘿,这小家伙跑得还挺快!
hēi, zhè xiǎo jiā huo pǎo de hái tǐng kuài!Chà, thằng bé này chạy cũng nhanh phết!
好家伙,今天门外排队的人可真多!
hǎo jiā huo, jīn tiān mén wài pái duì de rén kě zhēn duō!Chết thật, hôm nay người xếp hàng ngoài cửa đông thế!
