家乡【家鄉】
[jiā xiāng] [GIA 乡]
quê hương; nơi sinh; lượng từ: 个 (gè)
自己出生或长期居住的地方
我的家乡有很多树。
wǒ de jiā xiāng yǒu hěn duō shù.Quê hương của tôi có rất nhiều cây.
个
原来是这样!那你的家乡在哪里呢?
yuán lái shì zhè yàng! nà nǐ de jiā xiāng zài nǎ lǐ ne?Hóa ra là như vậy! Thế quê hương của bạn ở đâu?
Trong bài: Ẩm thực vùng miền trong căng-tin trường · 特别 / 特别是非常喜欢!在我的家乡,从来没吃过这么特别的味道。
fēi cháng xǐ huan! zài wǒ de jiā xiāng, cóng lái méi chī guo zhè me tè bié de wèi dào.Vô cùng thích! Ở quê hương của em, chưa từng ăn qua mùi vị đặc biệt như thế này.
Trong bài: Chưa từng ăn món vịt quay Bắc Kinh chuẩn vị · 从来我的家乡是一个平静的小县城。
wǒ de jiā xiāng shì yí gè píng jìng de xiǎo xiàn chéng.Quê hương tôi là một thị trấn huyện bình yên.