城乡【城鄉】
[chéng xiāng] [城 乡]
thành thị và nông thôn
城市和乡村的统称
国家正努力缩小城乡收入差距。
guó jiā zhèng nǔ lì suō xiǎo chéng xiāng shōu rù chā jù.Nhà nước đang nỗ lực thu hẹp khoảng cách thu nhập giữa thành thị và nông thôn.
我主要想解构城乡二元对立的文化隐喻。我觉得这不仅是地理位置的改变。
wǒ zhǔ yào xiǎng jiě gòu chéng xiāng èr yuán duì lì de wén huà yǐn yù. wǒ jué de zhè bù jǐn shì dì lǐ wèi zhì de gǎi biàn.Em chủ yếu muốn giải cấu trúc ẩn dụ văn hóa về sự đối lập nhị nguyên thành thị - nông thôn. Em thấy đây không chỉ là sự thay đổi về vị trí địa lý.
Trong bài: Phê bình mâu thuẫn nông thôn - đô thị trong văn học thế kỷ 20政府正在统筹规划城乡交通网络。
zhèng fǔ zhèng zài tǒng chóu guī huà chéng xiāng jiāo tōng wǎng luò.Chính phủ đang quy hoạch tổng thể mạng lưới giao thông nông thôn và thành thị.
城乡之间的收入差异正在逐渐缩小。
chéng xiāng zhī jiān de shōu rù chā yì zhèng zài zhú jiàn suō xiǎo.Chênh lệch thu nhập giữa thành thị và nông thôn đang dần thu hẹp.
