城墙【城牆】
[chéng qiáng] [城 墙]
tường thành
古代修建在城市四周用于防守的高墙。
这座古老城墙见证了历史的沧桑变迁。
zhè zuò gǔ lǎo chéng qiáng jiàn zhèng le lì shǐ de cāng sāng biàn qiān.Bức tường thành cổ kính này chứng kiến những đổi thay thăng trầm của lịch sử.
这座城墙曾是重要的防御屏障。
zhè zuò chéng qiáng céng shì zhòng yào de fáng yù píng zhàng.Bức tường thành này từng là bức bình phong phòng thủ quan trọng.
警卫沿城墙巡逻,确保安全。
jǐng wèi yán chéng qiáng xún luó, què bǎo ān quán.Cảnh vệ tuần tra dọc theo tường thành để đảm bảo an toàn.
这座古城墙经历了历代战争的洗礼。
zhè zuò gǔ chéng qiáng jīng lì le lì dài zhàn zhēng de xǐ lǐ.Bức tường thành cổ này đã trải qua sự tôi luyện của các cuộc chiến tranh qua nhiều triều đại.