防火墙【防火牆】
[fáng huǒ qiáng] [防 火 墙]
1.tường lửa; lượng từ: 堵 (dǔ)
隔离火势或保护网络安全的屏障
网络安全人员正在升级系统的防火墙。
wǎng luò ān quán rén yuán zhèng zài shēng jí xì tǒng de fáng huǒ qiáng.Nhân viên an ninh mạng đang nâng cấp tường lửa của hệ thống.
2.lá chắn bảo vệ, rào chắn phòng ngừa (nghĩa bóng)
比喻起防护隔离作用的事物
健全的法律制度是维护社会稳定的防火墙。
jiàn quán de fǎ lǜ zhì dù shì wéi hù shè huì wěn dìng de fáng huǒ qiáng.Hệ thống pháp luật hoàn thiện là lá chắn bảo vệ sự ổn định xã hội.
堵
同意,这样能从源头遏制无序投机并构筑防火墙。
tóng yì, zhè yàng néng cóng yuán tóu è zhì wú xù tóu jī bìng gòu zhù fáng huǒ qiáng.Đồng ý, như vậy có thể ngăn chặn đầu cơ vô trật tự từ gốc và dựng tường lửa.
Trong bài: Thẩm định cơ chế thanh toán bù trừ tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương đa biên · 鉴于明白了,王老师,我今晚就着手起草框架,把两层防火墙机制详细补充进去。
míng bái le, wáng lǎo shī, wǒ jīn wǎn jiù zhuó shǒu qǐ cǎo kuàng jià, bǎ liǎng céng fáng huǒ qiáng jī zhì xiáng xì bǔ chōng jìn qù.Em hiểu rồi, Thầy Vương, tối nay em sẽ bắt tay phác thảo khung nội dung và bổ sung chi tiết cơ chế hai lớp tường lửa vào.
Trong bài: Tranh luận về thương mại hoá nghiên cứu đại học长臂管辖确实棘手,我们该如何从管辖权冲突与争议解决机制上设计防火墙呢?
cháng bì guǎn xiá què shí jí shǒu, wǒ men gāi rú hé cóng guǎn xiá quán chōng tū yǔ zhēng yì jiě jué jī zhì shàng shè jì fáng huǒ qiáng ne?Quyền tài phán cánh tay dài quả thực hóc búa, chúng tôi nên thiết kế tường lửa thế nào từ góc độ xung đột quyền tài phán và cơ chế giải quyết tranh chấp?
Trong bài: Tư vấn tuân thủ dữ liệu xuyên biên giới