防范【防範】
[fáng fàn] [防 范]
cảnh giác; phòng bị; đề phòng
防备,戒备
公司要采取措施,防范网络安全风险。
gōng sī yào cǎi qǔ cuò shī, fáng fàn wǎng luò ān quán fēng xiǎn.Công ty cần áp dụng các biện pháp để phòng ngừa rủi ro an ninh mạng.
sự phòng ngừa; biện pháp đề phòng
防备的措施或意识
做好安全防范能有效减少事故的发生。
zuò hǎo ān quán fáng fàn néng yǒu xiào jiǎn shǎo shì gù de fā shēng.Làm tốt công tác phòng ngừa an toàn có thể giảm thiểu tai nạn hiệu quả.
这说明经济仍具韧性,也需防范通胀风险。
zhè shuō míng jīng jì réng jù rèn xìng, yě xū fáng fàn tōng zhàng fēng xiǎn.Điều này cho thấy kinh tế vẫn có sức chống chịu, cũng cần phòng ngừa rủi ro lạm phát.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…各国都在防范潜在的金融危机。
gè guó dōu zài fáng fàn qián zài de jīn róng wēi jī.Các nước đều đang phòng ngừa khủng hoảng tài chính tiềm ẩn.
平时要提高防范意识,陌生链接不要随便点。
píng shí yào tí gāo fáng fàn yì shí, mò shēng liàn jiē bú yào suí biàn diǎn.Bình thường phải nâng cao ý thức cảnh giác, liên kết lạ đừng bấm tùy tiện.
Trong bài: Cảnh báo và phòng chống lừa đảo mạng