示范【示範】
[shì fàn] [示 范]
trình diễn; cho thấy cách làm gì đó; minh họa
做出可供大家学习的榜样或动作。
老师在课堂上示范如何写字。
lǎo shī zài kè táng shàng shì fàn rú hé xiě zì.Giáo viên trình diễn cách viết chữ trên lớp.
mô hình mẫu; tác dụng làm mẫu
具有典范作用的事物或做法。
这家企业起到了很好的示范作用。
zhè jiā qǐ yè qǐ dào le hěn hǎo de shì fàn zuò yòng.Doanh nghiệp này đã phát huy tác dụng làm mẫu rất tốt.
没错,这正是我们打造零碳示范社区的主要目标。
méi cuò, zhè zhèng shì wǒ men dǎ zào líng tàn shì fàn shè qū de zhǔ yào mù biāo.Không sai, đây chính là mục tiêu chính khi chúng mình xây dựng khu dân cư kiểu mẫu phát thải bằng không.
Trong bài: Xây dựng lưới điện vi mô phát thải bằng không cho cộng đồng · 从而我们可以逐步替换高能耗车队,先在示范园区开展试点。
wǒ men kě yǐ zhú bù tì huàn gāo néng hào chē duì, xiān zài shì fàn yuán qū kāi zhǎn shì diǎn.Chúng ta có thể từng bước thay thế đội xe tiêu hao năng lượng cao, thử nghiệm trước ở khu công nghiệp kiểu mẫu.
Trong bài: Đề xuất chiến lược giảm phát thải carbon好啊!你要是遇到不懂的操作,随时来找我,我再详细示范给你看。
hǎo a! nǐ yào shi yù dào bù dǒng de cāo zuò, suí shí lái zhǎo wǒ, wǒ zài xiáng xì shì fàn gěi nǐ kàn.Được thôi! Nếu cô gặp thao tác nào không hiểu thì cứ tìm tôi bất cứ lúc nào, tôi sẽ thao tác mẫu chi tiết cho cô xem.
Trong bài: Giải thích phương pháp thực hiện