风范【風範】
[fēng fàn] [风 范]
phong thái; tác phong; hình mẫu
风度、气派或可作为榜样的品格作风。
老教授治学严谨且待人谦和,深受大家敬仰,极具大师风范。
lǎo jiào shòu zhì xué yán jǐn qiě dài rén qiān hé, shēn shòu dà jiā jìng yǎng, jí jù dà shī fēng fàn.Vị giáo sư già nghiên cứu nghiêm cẩn lại khiêm nhường hòa nhã, được mọi người kính trọng, đậm phong thái bậc thầy.