风采【風采】
[fēng cǎi] [风 采]
phong thái; dáng vẻ; thần thái
人的风度、神采
王老师在讲台上神采飞扬,尽显学者风采。
wáng lǎo shī zài jiǎng tái shàng shén cǎi fēi yáng, jìn xiǎn xué zhě fēng cǎi.Thầy Vương trên bục giảng nét mặt rạng ngời, thể hiện trọn vẹn phong thái của một học giả.
这位老艺术家依然风采不减当年。
zhè wèi lǎo yì shù jiā yī rán fēng cǎi bù jiǎn dāng nián.Người nghệ sĩ gạo cội này vẫn giữ nguyên phong thái năm nào.
我们去北方领略了冰雪大世界的风采。
wǒ men qù běi fāng lǐng lüè le bīng xuě dà shì jiè de fēng cǎi.Chúng tôi lên phía bắc để thưởng thức vẻ đẹp của thế giới băng tuyết.