风云【風雲】
[fēng yún] [风 云]
thời tiết; tình hình bất ổn
指风和云,多比喻变幻莫测的局势。
国际风云瞬息万变,企业必须具备灵活应对的能力。
guó jì fēng yún shùn xī wàn biàn, qǐ yè bì xū jù bèi líng huó yìng duì de néng lì.Biến động quốc tế thay đổi từng giây phút, doanh nghiệp bắt buộc phải có khả năng thích ứng linh hoạt.
现在的确没下,可天有不测风云,气候变化无常。
xiàn zài dí què méi xià, kě tiān yǒu bú cè fēng yún, qì hòu biàn huà wú cháng.Bây giờ đúng là chưa mưa, nhưng trời có lúc nắng mưa bất trắc, thời tiết thay đổi thất thường.
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一他的诗歌记录了那个时代的风云变迁。
tā de shī gē jì lù le nà ge shí dài de fēng yún biàn qiān.Thơ ca của ông ấy đã ghi lại những biến đổi thời cuộc của thời đại đó.
他的回忆录记录了那个时代的风云变幻。
tā de huí yì lù jì lù le nà ge shí dài de fēng yún biàn huàn.Hồi ký của ông ấy ghi lại những biến động thời cuộc của thời đại đó.