气候【氣候】
[qì hòu] [气 候]
1.(khí tượng) khí hậu; (bóng) bầu không khí; điều kiện thịnh hành (trong các vấn đề nhân sự); Lượng từ: 种 (zhǒng)
一定地区长期的气象特征。
这里的气候很好。
zhè lǐ de qì hòu hěn hǎo.Khí hậu ở đây rất tốt.
2.thành tựu; kết quả lớn
比喻事情达到的规模或成就。
他整天不学无术,成不了大气候。
tā zhěng tiān bù xué wú shù, chéng bù liǎo dà qì hòu.Nó suốt ngày lêu lổng, chẳng làm nên trò trống gì.
种
这样能改善整个区域的微气候质量吗?
zhè yàng néng gǎi shàn zhěng gè qū yù de wēi qì hòu zhì liàng ma?Như vậy có thể cải thiện chất lượng vi khí hậu của toàn khu vực không?
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而气候变化太快,身体很难适应。
qì hòu biàn huà tài kuài, shēn tǐ hěn nán shì yìng.Thời tiết thay đổi quá nhanh, cơ thể khó thích nghi.
这主要是根据当地的气候条件决定的。
zhè zhǔ yào shi gēn jù dāng dì de qì hòu tiáo jiàn jué dìng de.Điều này chủ yếu được quyết định dựa theo điều kiện khí hậu địa phương.
Trong bài: So sánh văn hóa ẩm thực hai miền Nam Bắc