XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

气象【氣象】

[qì xiàng] [气 象]

1.khí tượng; hiện tượng khí tượng

大气的状态和现象

气象部门发布了明天的天气预报。

qì xiàng bù mén fā bù le míng tiān de tiān qì yù bào.

Cơ quan khí tượng đã phát bản tin dự báo thời tiết ngày mai.

2.diện mạo, khí thế, cảnh tượng mới

情景、气势或表现出的新面貌

新领导上任后,公司呈现出一派崭新的气象。

xīn lǐng dǎo shàng rèn hòu, gōng sī chéng xiàn chū yí pài zhǎn xīn de qì xiàng.

Sau khi lãnh đạo mới lên nhiệm, công ty thể hiện một diện mạo hoàn toàn mới.

个

小明,出门前务必带把伞,气象预报说今天有局部阵雨。

xiǎo míng, chū mén qián wù bì dài bǎ sǎn, qì xiàng yù bào shuō jīn tiān yǒu jú bù zhèn yǔ.

Tiểu Minh, trước khi ra ngoài nhất định phải mang theo ô, dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa rào rải rác.

Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一

气象台发布了暴风雨预警信号。

qì xiàng tái fā bù le bào fēng yǔ yù jǐng xìn hào.

Đài khí tượng đã phát tín hiệu cảnh báo mưa bão.

奔赴深山路途过于遥远,况且近期气象预报显示恶劣天气频发。

bēn fù shēn shān lù tú guò yú yáo yuǎn, kuàng qiě jìn qī qì xiàng yù bào xiǎn shì è liè tiān qì pín fā.

Đến núi sâu đường xá quá xa xôi, hơn nữa dự báo thời tiết gần đây cho thấy thời tiết xấu xảy ra thường xuyên.

Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…