状况【狀況】
[zhuàng kuàng] [状 况]
tình trạng; trạng thái; tình huống; lượng từ: 个 (gè)
呈现的情形、状态或情况。
他的身体状况不太好。
tā de shēn tǐ zhuàng kuàng bú tài hǎo.Tình trạng sức khỏe của anh ấy không tốt lắm.
个
突发状况?究竟怎么回事?
tū fā zhuàng kuàng? jiū jìng zěn me huí shì?Tình huống đột xuất? Rốt cuộc là chuyện gì?
Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗专家正在分析当期的供求状况。
zhuān jiā zhèng zài fēn xī dāng qī de gōng qiú zhuàng kuàng.Các chuyên gia đang phân tích tình hình cung cầu hiện tại.
我心里有数。只是这两天碰到了些突发状况。
wǒ xīn lǐ yǒu shù. zhǐ shì zhè liǎng tiān pèng dào le xiē tū fā zhuàng kuàng.Mình biết rõ chứ. Chỉ là hai ngày nay gặp chút tình huống đột xuất.
Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗