XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

情

[qíng]

(hình thức kết hợp) tình cảm; cảm xúc; tình; đam mê; (hình thức kết hợp) tình huống; điều kiện

感情、情绪,或事物的情况与状态。

多年同学重聚,大家彼此之间的情分依然深厚。

duō nián tóng xué zhòng jù, dà jiā bǐ cǐ zhī jiān de qíng fēn yī rán shēn hòu.

Bạn học cũ nhiều năm gặp lại, tình cảm giữa mọi người vẫn sâu đậm như xưa.

不贵,那里的服务员也很热情。

bú guì, nà lǐ de fú wù yuán yě hěn rè qíng.

Không đắt, nhân viên ở đó cũng rất nhiệt tình.

Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon

请按照正常程序办理这件事情。

qǐng àn zhào zhèng cháng chéng xù bàn lǐ zhè jiàn shì qíng.

Xin hãy giải quyết việc này theo quy trình thông thường.

没问题,我马上跟进这件事情。

méi wèn tí, wǒ mǎ shàng gēn jìn zhè jiàn shì qíng.

Không vấn đề gì ạ, em sẽ theo sát việc này ngay.

Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于