情况【情況】
[qíng kuàng] [情 况]
hoàn cảnh; tình hình; tình huống; lượng từ: 个 (gè), 种 (zhǒng)
情形,事物呈现出的状态
请说明一下现在的情况。
qǐng shuō míng yí xià xiàn zài de qíng kuàng.Xin hãy giải thích tình hình hiện tại một chút.
个、种
是吗?你具体遇到了什么情况?
shì ma? nǐ jù tǐ yù dào le shén me qíng kuàng?Thế à? Cụ thể thì cậu đã gặp phải tình huống gì?
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…专家正在预测明天的天气情况。
zhuān jiā zhèng zài yù cè míng tiān de tiān qì qíng kuàng.Chuyên gia đang dự báo tình hình thời tiết ngày mai.
去吧,后天来了跟我说一下情况。
qù ba, hòu tiān lái le gēn wǒ shuō yí xià qíng kuàng.Đi đi, ngày kia đến rồi kể cho thầy nghe tình hình nhé.
Trong bài: Xin phép nghỉ học