情理
[qíng lǐ] [情 理]
lý lẽ; lẽ phải
人的常情与事情的道理。
他的要求完全符合情理。
tā de yāo qiú wán quán fú hé qíng lǐ.Yêu cầu của anh ấy hoàn toàn phù hợp với lẽ thường.
对呀,兼顾法理与情理,才能真正推动城市的长远发展。
duì ya, jiān gù fǎ lǐ yǔ qíng lǐ, cái néng zhēn zhèng tuī dòng chéng shì de cháng yuǎn fā zhǎn.Đúng rồi, kết hợp hài hòa cả pháp lý và đạo lý thì mới thực sự thúc đẩy phát triển lâu dài của đô thị.
Trong bài: Bàn về đền bù giải tỏa đô thị他的做法完全合乎情理。
tā de zuò fǎ wán quán hé hū qíng lǐ.Hành động của anh ấy hoàn toàn hợp tình hợp lý.