合乎情理
[hé hū qíng lǐ] [合 乎 情 理]
hợp lý; có lý
他说得完全合乎情理,大家都很赞同。
tā shuō de wán quán hé hū qíng lǐ, dà jiā dōu hěn zàn tóng.Anh ấy nói hoàn toàn hợp tình hợp lý, mọi người đều rất tán đồng.
他的做法完全合乎情理。
tā de zuò fǎ wán quán hé hū qíng lǐ.Hành động của anh ấy hoàn toàn hợp tình hợp lý.