有理
[yǒu lǐ] [HỮU 理]
hợp lý; chính đáng; đúng
支持你,有合同为证,他没有理由扣着钱不给。
zhī chí nǐ, yǒu hé tong wèi zhèng, tā méi yǒu lǐ yóu kòu zhe qián bù gěi.Ủng hộ cậu, có hợp đồng làm chứng, ông ấy không có lý do gì giữ tiền không trả.
Trong bài: Tranh chấp tiền đặt cọc nhà thuê · Câu bị động 被有理走遍天下,无理寸步难行。
yǒu lǐ zǒu biàn tiān xià, wú lǐ cùn bù nán xíng.Có lý đi khắp thiên hạ, vô lý nửa bước khó đi.
言之有理,索性今晚就一鼓作气把它彻底完结吧。
yán zhī yǒu lǐ, suǒ xìng jīn wǎn jiù yì gǔ zuò qì bǎ tā chè dǐ wán jié ba.Có lý, thôi thì tối nay làm một mạch cho xong hẳn đi.
Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性