有时候【有時候】
[yǒu shí hou] [HỮU 时 候]
đôi khi
表示偶尔发生
我有时候吃米饭。
wǒ yǒu shí hòu chī mǐ fàn.Đôi khi tôi ăn cơm.
对啊,最近有时候会下雨。
duì a, zuì jìn yǒu shí hòu huì xià yǔ.Đúng vậy, dạo này có lúc trời đổ mưa.
Trong bài: Nếu trời đẹp thì đi picnic · 要是…就…小孩子有时候会说谎骗父母。
xiǎo hái zi yǒu shí hòu huì shuō huǎng piàn fù mǔ.Trẻ con đôi khi sẽ nói dối để lừa cha mẹ.
真的吗?其实我有时候还怕说错呢。
zhēn de ma? qí shí wǒ yǒu shí hòu hái pà shuō cuò ne.Thật vậy sao ạ? Thật ra đôi khi em vẫn sợ nói sai.
Trong bài: Tự tin học tiếng Trung · 越…越…