偶尔【偶爾】
[ǒu ěr] [偶 尔]
thỉnh thoảng; đôi khi
不经常,有时候
我偶尔会去那家餐厅吃饭。
wǒ ǒu ěr huì qù nà jiā cān tīng chī fàn.Thỉnh thoảng tôi có đến nhà hàng đó ăn cơm.
他偶尔会买一张彩票试试运气。
tā ǒu ěr huì mǎi yì zhāng cǎi piào shì shì yùn qì.Anh ấy thỉnh thoảng mua một tờ vé số để thử vận may.
忙碌的工作中,他偶尔偷空休息一会儿。
máng lù de gōng zuò zhōng, tā ǒu ěr tōu kòng xiū xi yí huì r.Trong công việc bận rộn, thỉnh thoảng anh ấy tranh thủ nghỉ ngơi một chút.