频繁【頻繁】
[pín fán] [频 繁]
thường xuyên
次数多;经常发生。
由于工作需要,他最近出差非常频繁。
yóu yú gōng zuò xū yào, tā zuì jìn chū chāi fēi cháng pín fán.Do nhu cầu công việc, gần đây anh ấy đi công tác rất thường xuyên.
好啊,最近暴雨频繁,你具体有什么新思路?
hǎo a, zuì jìn bào yǔ pín fán, nǐ jù tǐ yǒu shén me xīn sī lù?Được chứ, gần đây mưa bão liên miên, em cụ thể có hướng suy nghĩ mới nào?
Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển这家企业的人事变动非常频繁。
zhè jiā qǐ yè de rén shì biàn dòng fēi cháng pín fán.Biến động nhân sự của doanh nghiệp này rất thường xuyên.
具体的项目很多吗?我看你最近确实频繁加班。
jù tǐ de xiàng mù hěn duō ma? wǒ kàn nǐ zuì jìn què shí pín fán jiā bān.Dự án cụ thể nhiều lắm à? Thầy thấy gần đây em quả thật tăng ca thường xuyên.
Trong bài: Áp lực vừa phải cũng chưa hẳn là điều xấu · 未尝不