累
[lèi]
mệt; mỏi; căng thẳng
身体或精神感到疲劳
今天我很累。
jīn tiān wǒ hěn lèi.Hôm nay tôi rất mệt.
liên lụy; làm ảnh hưởng
使别人受到牵连或损害
别因为这件事连累家人。
bié yīn wèi zhè jiàn shì lián lèi jiā rén.Đừng vì chuyện này mà liên lụy đến gia đình.
nhiều lần; liên tiếp
表示多次或连续不断
他累次参加考试都没通过。
tā lěi cì cān jiā kǎo shì dōu méi tōng guò.Anh ấy thi nhiều lần nhưng đều không đỗ.
真的很累,但是大家都很高兴。
zhēn de hěn lèi, dàn shì dà jiā dōu hěn gāo xìng.Thật sự rất mệt, nhưng mọi người đều rất vui.
Trong bài: Kể về trải nghiệm leo núi · 了 và 过他虽然很累,却还在继续工作。
tā suī rán hěn lèi, què hái zài jì xù gōng zuò.Anh ấy tuy rất mệt nhưng vẫn tiếp tục làm việc.
嗯,我觉得有点累,很少运动。
èn, wǒ jué de yǒu diǎn lèi, hěn shǎo yùn dòng.Ừm, tôi thấy hơi mệt, ít vận động.
Trong bài: Hẹn giờ chạy bộ buổi sáng