多累
[duō lèi] [多 累]
tôi đã làm phiền bạn
不管我在外拼搏多累,家人永远是我最坚实的后盾,给我极大的归属感。
bù guǎn wǒ zài wài pīn bó duō lèi, jiā rén yǒng yuǎn shì wǒ zuì jiān shí de hòu dùn, gěi wǒ jí dà de guī shǔ gǎn.Cho dù mình nỗ lực bên ngoài mệt mỏi đến đâu, gia đình luôn là hậu phương vững chắc nhất, mang lại cho mình cảm giác thuộc về vô cùng lớn.
Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说无论多累,他都没有放弃练习。
wú lùn duō lèi, tā dōu méi yǒu fàng qì liàn xí.Cho dù mệt thế nào, anh ấy cũng không từ bỏ luyện tập.