多么
[duō me] [多 么]
như thế nào (tuyệt vời, v.v.); thật là (một ý tưởng tuyệt vời, v.v.); dù (có khó khăn, v.v.)
感叹程度高,表示“很”“真”
今天天气多么好啊!
jīn tiān tiān qì duō me hǎo a!Thời tiết hôm nay đẹp biết bao!
嗯,这也让我想到,善意不一定要多么惊人,能一直坚持就很难得。
èn, zhè yě ràng wǒ xiǎng dào, shàn yì bù yí dìng yào duō me jīng rén, néng yì zhí jiān chí jiù hěn nán dé.Ừ, điều này cũng khiến mình nghĩ rằng lòng tốt không nhất thiết phải lớn lao đến mức gây kinh ngạc, có thể duy trì mãi đã rất đáng quý.
Trong bài: Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁无论道路多么漫长,总会到达终点。
wú lùn dào lù duō me màn cháng, zǒng huì dào dá zhōng diǎn.Dù đường dài thế nào thì cũng sẽ tới đích.
无论多么困难,他都咬牙撑了过去。
wú lùn duō me kùn nán, tā dōu yǎo yá chēng le guò qù.Dù khó khăn thế nào, anh ấy cũng cắn răng chống đỡ vượt qua.