怎么【怎麼】
[zěn me] [怎 么]
1.như thế nào?; cái gì?; tại sao?
询问方式、情况或原因
你怎么了?
nǐ zěn me le?Bạn làm sao thế?
2.thế nào cũng; theo bất kỳ cách nào
泛指任何方式或情况
你想怎么做就怎么做。
nǐ xiǎng zěn me zuò jiù zěn me zuò.Bạn muốn làm thế nào thì cứ làm thế ấy.
很好。那里的羊肉做得怎么样?
hěn hǎo. nà lǐ de yáng ròu zuò de zěn me yàng?Rất tốt. Thịt cừu ở đó làm thế nào?
Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…无论我怎么求他,他都不答应。
wú lùn wǒ zěn me qiú tā, tā dōu bù dā ying.Dù tôi xin xỏ thế nào, anh ấy cũng không đồng ý.
呀,现在两点多了,你怎么去?
ya, xiàn zài liǎng diǎn duō le, nǐ zěn me qù?Chà, bây giờ hơn hai giờ rồi, em đi bằng gì?
Trong bài: Hỏi thời gian đón người ở ga tàu