怎么样【怎麼樣】
[zěn me yàng] [怎 么 样]
1.như thế nào?; thế nào?; ra sao?
询问性质、状态、情况或征求意见。
今天天气怎么样?
jīn tiān tiān qì zěn me yàng?Thời tiết hôm nay thế nào?
2.không ra sao, chẳng ra gì (dùng sau 不)
用于否定句,表示情况一般或不好。
这家饭馆的菜味道不怎么样。
zhè jiā fàn guǎn de cài wèi dào bù zěn me yàng.Món ăn của quán này vị chẳng ra làm sao.
很好。那里的羊肉做得怎么样?
hěn hǎo. nà lǐ de yáng ròu zuò de zěn me yàng?Rất tốt. Thịt cừu ở đó làm thế nào?
Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…新买的这件外套质量不怎么样。
xīn mǎi de zhè jiàn wài tào zhì liàng bù zěn me yàng.Chất lượng chiếc áo khoác mới mua này không ra sao cả.
不太远。我们坐第七排怎么样?
bú tài yuǎn. wǒ men zuò dì qī pái zěn me yàng?Không xa lắm. Chúng ta ngồi hàng thứ bảy thì sao?
Trong bài: Chọn suất chiếu và chỗ ngồi xem phim