哪
[nǎ]
nào; cái nào
询问人或事物中的某一个
你是哪国人?
nǐ shì nǎ guó rén?Bạn là người nước nào?
nào, làm sao: dùng để phản vấn, phủ định
用于反问,表示否定
我哪知道他去哪儿了?
wǒ nǎ zhī dào tā qù nǎ r le?Tôi nào biết anh ấy đi đâu rồi?
trợ từ cuối câu biểu thị nhấn mạnh hoặc cảm thán (đọc na)
用于以n收尾的音节后,相当于“啊”
天哪,太贵了!
tiān nǎ, tài guì le!Trời ơi, đắt quá!
这件红的和那件白的,哪个好?
zhè jiàn hóng de hé nà jiàn bái de, nǎ gè hǎo?Chiếc đỏ này và chiếc trắng kia, chiếc nào tốt?
Trong bài: Chọn mua màu sắc quần áo · 这 / 那不好意思,请问洗手间在哪里?
bù hǎo yì si, qǐng wèn xǐ shǒu jiān zài nǎ lǐ?Xin lỗi, cho hỏi nhà vệ sinh ở đâu vậy?
小明,你在哪儿?我已经到了。
xiǎo míng, nǐ zài nǎ r? wǒ yǐ jīng dào le.Tiểu Minh, cậu ở đâu thế? Mình đã đến nơi rồi.
Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就