啥
[shá]
gì; cái gì; sao
方言疑问代词,相当于“什么”
你刚才在想啥呢?
nǐ gāng cái zài xiǎng shá ne?Cậu vừa mới nghĩ gì thế?
这个活动没啥意思。
zhè ge huó dòng méi shá yì sī.Hoạt động này không có gì thú vị.
[shá]
gì; cái gì; sao
方言疑问代词,相当于“什么”
你刚才在想啥呢?
nǐ gāng cái zài xiǎng shá ne?Cậu vừa mới nghĩ gì thế?
这个活动没啥意思。
zhè ge huó dòng méi shá yì sī.Hoạt động này không có gì thú vị.