怎样【怎樣】
[zěn yàng] [怎 样]
như thế nào; loại gì
询问方式、状况或种类
怎样去火车站?
zěn yàng qù huǒ chē zhàn?Đi đến ga tàu hỏa như thế nào?
那怎样才能了解孩子的安全情况呢?
nà zěn yàng cái néng liǎo jiě hái zi de ān quán qíng kuàng ne?Vậy làm thế nào mới nắm được tình hình an toàn của con chứ?
Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而无论怎样,我们都要按时完成任务。
wú lùn zěn yàng, wǒ men dōu yào àn shí wán chéng rèn wu.Dù thế nào đi nữa, chúng ta cũng phải hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
对,除了道歉,你打算怎样弥补这次损失?
duì, chú le dào qiàn, nǐ dǎ suàn zěn yàng mí bǔ zhè cì sǔn shī?Đúng, ngoài xin lỗi, em định bù đắp tổn thất lần này thế nào?
Trong bài: Xin lỗi cả nhóm vì sai sót