那样
[nà yàng] [那 样]
loại đó; kiểu đó
指那样子的方式或样子
你不能那样做。
nǐ bù néng nà yàng zuò.Bạn không thể làm như vậy.
đến mức đó; như thế
形容程度很深
孩子们玩得那样开心。
hái zi men wán de nà yàng kāi xīn.Các em chơi vui đến thế.
扔普通垃圾桶里吗?那样不太好。
rēng pǔ tōng lā jī tǒng lǐ ma? nà yàng bú tài hǎo.Vứt vào thùng rác thường à? Như vậy không tốt lắm.
Trong bài: Thu gom pin cũ tại ký túc xá · 每…都…胡说!事情绝不是你想的那样!
hú shuō! shì qíng jué bú shì nǐ xiǎng de nà yàng!Nói bậy! Chuyện tuyệt đối không phải như bạn nghĩ đâu!
就是啊,像刚才那样讲就好,你一定能做好。
jiù shì a, xiàng gāng cái nà yàng jiǎng jiù hǎo, nǐ yí dìng néng zuò hǎo.Đúng thế, cứ nói như vừa rồi là được, cậu nhất định sẽ làm tốt.
Trong bài: Việc gì phải lo lắng thế · 何必