那些
[nà xiē] [那 些]
những cái đó
指较远的多个人或事物
那些书是我的。
nà xiē shū shì wǒ de.Những quyển sách đó là của tôi.
好啊,我也想再听听那些生词。
hǎo a, wǒ yě xiǎng zài tīng tīng nà xiē shēng cí.Vâng ạ, em cũng muốn nghe lại những từ mới đó.
Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng他经常把旧衣服送给那些穷人。
tā jīng cháng bǎ jiù yī fu sòng gěi nà xiē qióng rén.Anh ấy thường đem quần áo cũ tặng cho những người nghèo.
是啊,听那些歌让我很开心。
shì a, tīng nà xiē gē ràng wǒ hěn kāi xīn.Đúng vậy, nghe những bài hát đó làm em rất vui.
Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得