XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

那

[nà]

đó; kia; những… đó (đọc nà)

指示较远的人或事物,修饰名词

那本书是我的。

nà běn shū shì wǒ de.

Quyển sách đó là của tôi.

1.đó; cái đó; người đó (đọc nà)

代指较远的人、事物或情况

那是我的房间。

nà shì wǒ de fáng jiān.

Đó là phòng của tôi.

2.(cổ) nhiều; đẹp; làm sao

古义有多、美、如何等

那维哲人,谓我劬劳。

nà wéi zhé rén, wèi wǒ qú láo.

Bao bậc hiền triết ấy nói ta nhọc nhằn.

这件红的和那件白的,哪个好?

zhè jiàn hóng de hé nà jiàn bái de, nǎ gè hǎo?

Chiếc đỏ này và chiếc trắng kia, chiếc nào tốt?

Trong bài: Chọn mua màu sắc quần áo · 这 / 那

那个穿红衣服的美女是我姐姐。

nà ge chuān hóng yī fu de měi nǚ shì wǒ jiě jie.

Người phụ nữ đẹp mặc áo đỏ kia là chị gái tôi.

这件红的好看,那件白的太小。

zhè jiàn hóng de hǎo kàn, nà jiàn bái de tài xiǎo.

Chiếc đỏ này đẹp, chiếc trắng kia nhỏ quá.

Trong bài: Chọn mua màu sắc quần áo · 这 / 那