XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

那么

[nà me] [那 么]

như vậy; theo cách đó; hoặc là

指前面提到的那种情况或程度

今天没有那么冷。

jīn tiān méi yǒu nà me lěng.

Hôm nay không lạnh như thế.

thì; vậy thì

承接上文,引出结果或建议

你累了,那么休息一下吧。

nǐ lèi le, nà me xiū xi yí xià ba.

Bạn mệt rồi, thì nghỉ một chút đi.

白色的没有黑色的那么漂亮吗?

bái sè de méi yǒu hēi sè de nà me piào liang ma?

Chiếc màu trắng không đẹp bằng chiếc màu đen à?

Trong bài: Chọn mua điện thoại · So sánh 比 / 没有…那么 / 跟…一样

事情没有我们想象的那么简单。

shì qíng méi yǒu wǒ men xiǎng xiàng de nà me jiǎn dān.

Sự việc không đơn giản như chúng ta tưởng tượng.

每天都跑?您平时工作那么忙。

měi tiān dōu pǎo? nín píng shí gōng zuò nà me máng.

Chạy bộ mỗi ngày ạ? Bình thường công việc của thầy bận rộn như thế.

Trong bài: Càng chạy càng khoẻ · 越…越…