那边【那邊】
[nà bian] [那 边]
1.đằng kia; ở đằng đó
指较远的方向或地方
他在那边。
tā zài nà biān.Anh ấy ở đằng kia.
2.phía bên ai hoặc một bên liên quan
指某人所在处或某一方
你那边现在几点了?
nǐ nà biān xiàn zài jǐ diǎn le?Chỗ bạn bây giờ là mấy giờ?
对,去那边收集新项目的数据。
duì, qù nà biān shōu jí xīn xiàng mù dì shù jù.Đúng vậy, đi đến đó thu thập dữ liệu dự án mới.
Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过嘿,快看,那边的风景真美!
hēi, kuài kàn, nà biān de fēng jǐng zhēn měi!Này, xem kìa, phong cảnh bên kia đẹp quá!
太好了,那边的风景漂亮吗?
tài hǎo le, nà biān de fēng jǐng piào liang ma?Tốt quá, phong cảnh bên đó đẹp không?
Trong bài: Gợi ý địa điểm du lịch