XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

下边【下邊】

[xià bian] [下 边]

1.ở dưới; mặt dưới; bên dưới

位置较低的地方或物体的下面

猫在桌子下边。

māo zài zhuō zi xià biān.

Con mèo ở dưới bàn.

2.phần tiếp theo, phía sau

文章或话语中后面的部分

请读下边的三个句子。

qǐng dú xià biān de sān gè jù zi.

Hãy đọc ba câu bên dưới.

3.cấp dưới, cơ sở

指下级或基层

我们要了解下边的实际情况。

wǒ men yào liǎo jiě xià biān de shí jì qíng kuàng.

Chúng ta cần nắm tình hình thực tế ở cơ sở.

摄影师用镜头记录下边境乡村的风貌。

shè yǐng shī yòng jìng tóu jì lù xià biān jìng xiāng cūn de fēng mào.

Nhiếp ảnh gia dùng ống kính ghi lại diện mạo của vùng thôn quê biên giới.