下次
[xià cì] [下 次]
lần tới
下一回
下次我们去吃饭。
xià cì wǒ men qù chī fàn.Lần tới chúng ta đi ăn cơm.
这次对了!下次写完再看一遍。
zhè cì duì le! xià cì xiě wán zài kàn yí biàn.Lần này đúng rồi! Lần sau viết xong hãy xem lại một lần.
Trong bài: Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得这次就便宜你了,下次别再犯。
zhè cì jiù pián yi nǐ le, xià cì bié zài fàn.Lần này tha cho bạn, lần sau không được tái phạm.
你真努力!下次我们一起唱吧?
nǐ zhēn nǔ lì! xià cì wǒ men yì qǐ chàng ba?Cậu thật chăm chỉ! Lần tới chúng mình cùng nhau hát nhé?
Trong bài: Khen bạn hát nhạc Hoa · V + 得 + Tính từ