XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

下班

[xià bān] [下 班]

tan làm; tan ca

结束一天或一班的工作

你几点下班?

nǐ jǐ diǎn xià bān?

Bạn mấy giờ tan làm?

听起来很充实,我更盼着下班了。

tīng qǐ lái hěn chōng shí, wǒ gèng pàn zhe xià bān le.

Nghe vậy mình lại càng mong tan làm hơn.

Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得

上下班时间地铁里总是特别挤。

shàng xià bān shí jiān dì tiě lǐ zǒng shì tè bié jǐ.

Vào giờ đi làm và tan tầm trong tàu điện ngầm luôn đặc biệt đông đúc.

七点左右,我下班后就来。

qī diǎn zuǒ yòu, wǒ xià bān hòu jiù lái.

Khoảng bảy giờ, sau khi tan làm mình sẽ đến.

Trong bài: Nhập trọ mới · 上楼