下工
[xià gōng] [下 工]
tan làm (cuối ngày); kết thúc công việc
她从医以后一直在乡下工作。
tā cóng yī yǐ hòu yì zhí zài xiāng xià gōng zuò.Từ khi theo nghề y, cô ấy luôn làm việc ở nông thôn.
由于长时间在高温下工作,他突然晕倒在地上。
yóu yú cháng shí jiān zài gāo wēn xià gōng zuò, tā tū rán yūn dǎo zài dì shàng.Do làm việc lâu dưới nhiệt độ cao, anh ấy đột nhiên bị ngất trên mặt đất.