下课【下課】
[xià kè] [下 课]
tan học; ra khỏi lớp; (nghĩa bóng) (đặc biệt là huấn luyện viên thể thao) bị sa thải
一节课结束;也指教练等被撤职
我们十点下课。
wǒ men shí diǎn xià kè.Chúng tôi mười giờ tan học.
小明,你下课了?快过来坐。
xiǎo míng, nǐ xià kè le? kuài guò lái zuò.Tiểu Minh, cậu tan học rồi à? Mau qua đây ngồi.
Trong bài: Luyện tập cầu lông trước giải đấu · 一直下课后,同学们纷纷走出教室。
xià kè hòu, tóng xué men fēn fēn zǒu chū jiào shì.Sau giờ học, các bạn lần lượt đi ra khỏi lớp.
好啊,我下午下课后正好没事。
hǎo a, wǒ xià wǔ xià kè hòu zhèng hǎo méi shì.Được chứ, chiều nay tan học mình vừa khéo không có việc gì.
Trong bài: Rủ bạn đi kiểm tra thị lực và cắt kính