上课【上課】
[shàng kè] [上 课]
đi học; tham dự lớp; học hoặc dạy một lớp
学生听课或老师讲课
我们八点上课。
wǒ men bā diǎn shàng kè.Chúng tôi tám giờ vào học.
因为生病了,所以不能去上课。
yīn wèi shēng bìng le, suǒ yǐ bù néng qù shàng kè.Vì bị bệnh rồi, nên em không thể đi học.
Trong bài: Xin nghỉ học vì sốt · 因为…所以…上课的时候请不要分散注意力。
shàng kè de shí hòu qǐng bú yào fēn sàn zhù yì lì.Trong giờ học xin đừng phân tán sự chú ý.
小美,今天上课你觉得怎么样?
xiǎo měi, jīn tiān shàng kè nǐ jué de zěn me yàng?Tiểu Mỹ, hôm nay đi học bạn thấy thế nào?
Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat