教学【教學】
[jiāo xué] [教 HỌC]
giảng dạy; hướng dẫn; lượng từ: 次 (cì)
教书,指教导学生学习。
他在大学教学。
tā zài dà xué jiào xué.Ông ấy dạy học ở trường đại học.
việc dạy và học; hoạt động giảng dạy
教师传授和学生学习的共同活动
学校非常重视日常教学质量。
xué xiào fēi cháng zhòng shì rì cháng jiào xué zhì liàng.Nhà trường rất coi trọng chất lượng giảng dạy hàng ngày.
想啊,我想像王老师一样教学生。
xiǎng a, wǒ xiǎng xiàng wáng lǎo shī yí yàng jiào xué shēng.Có chứ ạ, em muốn giống như Thầy Vương dạy học sinh.
Trong bài: Khen kỹ năng của bạn我在网上观看了一个教学视频。
wǒ zài wǎng shàng guān kàn le yí gè jiào xué shì pín.Tôi đã xem một video giảng dạy trên mạng.
很好,那里的教学水平确实非常高。
hěn hǎo, nà lǐ de jiào xué shuǐ píng què shí fēi cháng gāo.Rất tốt, trình độ giảng dạy ở đó thực sự rất cao.
Trong bài: Xin thư giới thiệu du học