教学大纲
[jiào xué dà gāng] [教 HỌC ĐẠI 纲]
đề cương khóa học; chương trình học
嗯,我今晚回去就把教学大纲整理出来。
èn, wǒ jīn wǎn huí qù jiù bǎ jiào xué dà gāng zhěng lǐ chū lái.Ừm, tối nay về mình sẽ tổng hợp đề cương giảng dạy ra ngay.
Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi这是新学期的教学大纲。
zhè shì xīn xué qī de jiào xué dà gāng.Đây là đề cương giảng dạy của học kỳ mới.
尽管打破学科壁垒阻力重重,我们还是得坚决更新教学大纲。
jǐn guǎn dǎ pò xué kē bì lěi zǔ lì chóng chóng, wǒ men hái shì de jiān jué gēng xīn jiào xué dà gāng.Cho dù phá bỏ rào cản môn học gặp muôn vàn trở lực, chúng ta vẫn phải kiên quyết cập nhật đề cương giảng dạy.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…