XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

教材

[jiào cái] [教 材]

tài liệu giảng dạy; lượng từ: 本 (běn)

教学用的书本或资料

这本教材很有用。

zhè běn jiào cái hěn yǒu yòng.

Cuốn giáo trình này rất hữu ích.

本

里面大部分都是这几年买的专业教材。

lǐ miàn dà bù fen dōu shì zhè jǐ nián mǎi de zhuān yè jiào cái.

Bên trong phần lớn đều là giáo trình chuyên ngành mua mấy năm nay.

Trong bài: Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光

这本教材的注释非常清晰详尽。

zhè běn jiào cái de zhù shì fēi cháng qīng xī xiáng jìn.

Phần chú thích của giáo trình này rất rõ ràng và chi tiết.

明白了。请问学费多少?包括教材吗?

míng bái le. qǐng wèn xué fèi duō shǎo? bāo kuò jiào cái ma?

Em hiểu rồi. Xin hỏi học phí bao nhiêu? Có bao gồm giáo trình không ạ?

Trong bài: Hỏi thông tin một khoá học