教室
[jiào shì] [教 室]
phòng học; lượng từ: 间 (jiān)
学校里进行教学的房间
请进教室坐下。
qǐng jìn jiào shì zuò xià.Mời vào phòng học ngồi xuống.
间
那里人太多了,我们去教室吧。
nà lǐ rén tài duō le, wǒ men qù jiào shì ba.Ở đó đông người quá, chúng ta đến phòng học đi.
Trong bài: Rủ học nhóm下课后,同学们纷纷走出教室。
xià kè hòu, tóng xué men fēn fēn zǒu chū jiào shì.Sau giờ học, các bạn lần lượt đi ra khỏi lớp.
对,上完课以后你要回教室去。
duì, shàng wán kè yǐ hòu nǐ yào huí jiào shì qù.Đúng, sau khi học xong em cần đi về phòng học.
Trong bài: Tìm phòng thí nghiệm · Bổ ngữ xu hướng