教授
[jiào shòu] [教 授]
giáo sư; hướng dẫn; giảng dạy về
高等学校中职称最高的教师。
王教授正在教室里上课。
wáng jiào shòu zhèng zài jiào shì lǐ shàng kè.Giáo sư Vương đang giảng bài trong lớp.
个、位
教授们听完以后反应怎么样?
jiào shòu men tīng wán yǐ hòu fǎn yìng zěn me yàng?Các giáo sư sau khi nghe xong phản ứng thế nào?
Trong bài: Áp lực thuyết trình luận văn du học · 极了周末我打算去拜访一位老教授。
zhōu mò wǒ dǎ suàn qù bài fǎng yí wèi lǎo jiào shòu.Cuối tuần tôi định đi thăm một vị giáo sư già.
还算顺利,就是教授们问了很多问题。
hái suàn shùn lì, jiù shì jiào shòu men wèn le hěn duō wèn tí.Cũng coi như thuận lợi, chỉ là các giáo sư đã hỏi rất nhiều câu hỏi.
Trong bài: Áp lực thuyết trình luận văn du học · 极了