教堂
[jiào táng] [教 堂]
nhà thờ; nhà nguyện; lượng từ: 间 (jiān)
基督教徒举行宗教仪式的建筑物
这座古老的教堂建于十八世纪,具有很高的艺术价值。
zhè zuò gǔ lǎo de jiào táng jiàn yú shí bā shì jì, jù yǒu hěn gāo de yì shù jià zhí.Ngôi nhà thờ cổ này được xây dựng vào thế kỷ 18, có giá trị nghệ thuật rất cao.
间
他们在神圣的教堂里发誓相守一生。
tā men zài shén shèng de jiào táng lǐ fā shì xiāng shǒu yì shēng.Họ thề sẽ bên nhau trọn đời trong thánh đường thiêng liêng.
他去教堂参加礼拜,认识了很多朋友。
tā qù jiào táng cān jiā lǐ bài, rèn shi le hěn duō péng yǒu.Anh ấy đến nhà thờ dự lễ, quen biết rất nhiều bạn bè.
许多天主教徒每周日都会去教堂参加弥撒。
xǔ duō tiān zhǔ jiào tú měi zhōu rì dōu huì qù jiào táng cān jiā mí sa.Nhiều tín hữu Công giáo đến nhà thờ tham dự thánh lễ mỗi Chủ nhật.
