教练
[jiào liàn] [教 练]
người hướng dẫn; huấn luyện viên thể thao; huấn luyện viên
负责指导训练的人
我请教练教我跑步。
wǒ qǐng jiào liàn jiào wǒ pǎo bù.Tôi nhờ huấn luyện viên dạy tôi chạy bộ.
个、位、名
那你退役之后想做什么?留在俱乐部当教练吗?
nà nǐ tuì yì zhī hòu xiǎng zuò shén me? liú zài jù lè bù dāng jiào liàn ma?Vậy sau khi giải nghệ cậu muốn làm gì? Ở lại câu lạc bộ làm huấn luyện viên à?
Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早他的技术比专业教练还差点儿。
tā de jì shù bǐ zhuān yè jiào liàn hái chà diǎn r.Kỹ thuật của anh ấy vẫn còn kém huấn luyện viên chuyên nghiệp một chút.
好主意,不过教练组那边可能会担心这会耽误日常训练进度。
hǎo zhǔ yì, bú guò jiào liàn zǔ nà biān kě néng huì dān xīn zhè huì dān wù rì cháng xùn liàn jìn dù.Ý hay, nhưng ban huấn luyện bên kia có thể sẽ lo lắng việc này làm chậm tiến độ huấn luyện hàng ngày.
Trong bài: Đề xuất cơ chế can thiệp tâm lý cho vận động viên trẻ