XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

教训

[jiào xun] [教 训]

đưa ra hướng dẫn; la mắng ai; quở trách; một trận mắng; bài học cay đắng; lượng từ: 番 (fān), 顿 (dùn)

从错误中汲取的经验或严责

这次失败给了我们一个很大的教训。

zhè cì shī bài gěi le wǒ men yí gè hěn dà de jiào xùn.

Thất bại lần này đã cho chúng tôi một bài học rất lớn.

番、顿

明白了,这次教训太深刻了,以后我一定严格审核版权。

míng bái le, zhè cì jiào xùn tài shēn kè le, yǐ hòu wǒ yí dìng yán gé shěn hé bǎn quán.

Hiểu rồi, bài học lần này sâu sắc quá, sau này tôi nhất định sẽ kiểm duyệt bản quyền nghiêm ngặt.

Trong bài: Tranh luận về hành vi xâm phạm bản quyền hình ảnh số

我们要从这次失败中吸取教训。

wǒ men yào cóng zhè cì shī bài zhōng xī qǔ jiào xùn.

Chúng ta cần rút ra bài học kinh nghiệm từ thất bại lần này.

这么看来,后来的汉朝吸取教训,采取了先黄老后尊儒的策略。

zhè me kàn lái, hòu lái de hàn cháo xī qǔ jiào xùn, cǎi qǔ le xiān huáng lǎo hòu zūn rú de cè lüè.

Xem ra như thế, triều Hán sau đó đã rút ra bài học, áp dụng sách lược ban đầu theo Hoàng Lão sau tôn sùng Nho giáo.

Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于