经验【經驗】
[jīng yàn] [经 验]
kinh nghiệm; trải nghiệm
从实践中获得的知识或技能
他工作很有经验。
tā gōng zuò hěn yǒu jīng yàn.Anh ấy làm việc rất có kinh nghiệm.
trải nghiệm; kinh qua
亲身经历并感悟
只有亲自经验过才能明白其中的道理。
zhǐ yǒu qīn zì jīng yàn guò cái néng míng bái qí zhōng de dào lǐ.Chỉ khi tự mình trải nghiệm qua mới hiểu được đạo lý trong đó.
你觉得今天的经验分享怎么样?
nǐ jué de jīn tiān de jīng yàn fēn xiǎng zěn me yàng?Em thấy buổi chia sẻ kinh nghiệm hôm nay thế nào?
Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得感谢大家分享宝贵的工作经验。
gǎn xiè dà jiā fēn xiǎng bǎo guì de gōng zuò jīng yàn.Cảm ơn mọi người đã chia sẻ kinh nghiệm làm việc quý báu.
那按你的经验,挑哪种最合适?
nà àn nǐ de jīng yàn, tiāo nǎ zhǒng zuì hé shì?Vậy theo kinh nghiệm của cậu, chọn loại nào phù hợp nhất?
Trong bài: Máy lọc không khí dễ bảo trì · 好 + V