感受
[gǎn shòu] [感 受]
cảm nhận; nhận thức; cảm thấy (qua giác quan)
接触外界事物得到体会
请大家说说自己的感受。
qǐng dà jiā shuō shuō zì jǐ de gǎn shòu.Xin mời mọi người nói về cảm nhận của bản thân.
cảm nhận; cảm nghĩ; trải nghiệm
接触外界事物得到的体会或感想
读完这本书后,请写下你的感受。
dú wán zhè běn shū hòu, qǐng xiě xià nǐ de gǎn shòu.Sau khi đọc xong cuốn sách này, hãy viết ra cảm nhận của bạn.
你平时的直观感受是什么?先说说看。
nǐ píng shí de zhí guān gǎn shòu shì shén me? xiān shuō shuō kàn.Cảm nhận trực quan thường ngày của em là gì? Thử nói trước xem.
Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类这种感受只能意会,很难说清。
zhè zhǒng gǎn shòu zhǐ néng yì huì, hěn nán shuō qīng.Cảm giác này chỉ có thể tự cảm nhận, rất khó nói rõ.
可以啊,先实习,感受后再决定,稳妥又实际。
kě yǐ a, xiān shí xí, gǎn shòu hòu zài jué dìng, wěn tuǒ yòu shí jì.Có thể, hãy thực tập trước, cảm nhận rồi quyết định, chắc chắn và thực tế.
Trong bài: Bàn về dự định học cao học hay đi làm